Giỏ hàng
Danh mục sản phẩm

MÁY ĐO HUYẾT ÁP CỔ TAY MICROLIFE 3BJ1_4D

Thương hiệu: Microlife
Mã SP: 3BJ1_4D
Giá: 860,000₫

Thiết kế nhỏ gọn

cho kết quả tin cậy với công nghệ MAM

Thích hợp cho người cần kiểm tra huyết áp thường xuyên, hay di chuyển đi du lịch hoặc làm việc. 

Xuất xứ
Bảo hành
Số lượng

Hệ thống cửa hàng TBYT Nguyệt Thanh

VẬN CHUYỂN AN TOÀN
DỊCH VỤ CHU ĐÁO
SẢN PHẨM CHẤT LƯỢNG
HỔ TRỢ 24/7

Máy đo huyết áp cổ tay Microlife BP 3BJ1-4D là sản phẩm được thiết kế với những công nghệ mới nhất của hãng Microlife Thụy Sỹ. Trang bị công nghệ MAM, máy đo huyết áp Microlife BP 3J1-4D giúp đo chỉ số huyết áp tin cậy với dòng máy đo ở cổ tay.

Microlife BP 3BJ1-4D có thiết kế nhỏ gọn tựa chiếc đồng hồ đeo tay, kèm hộp đựng, thích hợp sử dụng tại nhà cho bản thân hoặc những người thân yêu, đặc biệt là những người lớn tuổi cần theo dõi huyết áp thường xuyên.

Công nghệ MAM cho kết quả chính xác

Huyết áp là một chỉ số dao động tùy vào từng thời điểm, thể trạng, tâm sinh lý. Theo lời khuyên từ các tổ chức y tế cũng như bác sỹ trên thế giới và Việt Nam, việc đo huyết áp tại nhà nên thực hiện 1-3 lần liên tiếp sau đó lấy kết quả chỉ số huyết áp trung bình.

Máy đo huyết áp Microlife BP 3BJ1-4D hỗ trợ công nghệ MAM, giúp thực hiện 3 lần đo liên tiếp lấy kết quả trung bình một cách hoàn toàn tự động, cho kết quả có độ tin cậy cao, giúp tiết kiệm thời gian đo và phản ánh tin cậy chỉ số huyết áp.

Sản phẩm được kiểm nghiệm lâm sàng và được khuyến nghị sử dụng bởi các tổ chức sức khỏe uy tín của Châu Âu. Độ chính xác đạt cao nhất A/A bởi Hiệp hội tăng huyết áp Anh Quốc (BHS), đạt tiêu chuẩn chất lượng của Hiệp hội tăng huyết áp châu Âu (EHS), đạt chứng chỉ "Quality Shield" qua các chỉ tiêu kiểm tra nghiêm ngặt của Hiệp hội tăng huyết áp Đức (Gütesiegel).

Ngoài ra, Microlife BP 3BJ1-4D theo dõi huyết áp với bộ nhớ 60 lần, cùng chức năng lưu ngày/giờ/tháng/năm, sẽ là một thiết bị chăm sóc sức khỏe không thể thiếu của gia đình bạn.

CÁC TÍNH NĂNG NỔI BẬT

  • Đo huyết áp và cho kết quả chính xác.
  • Đo nhịp tim.
  • Cảnh báo rối loạn nhịp tim.
  • Đã được thử nghiệm lâm sàng bởi hiệp hội cao huyết áp Anh Quốc (theo tiêu chuẩn BHS).
  • Công nghệ MAM (tự đo ba lần) giúp cho kết quả đo chính xác hơn.
  • Bộ nhớ 60 lần giúp ghi nhớ so sánh giữa các lần đo.
  • Kiểu dáng nhỏ gọn thích hợp với những người phải thường xuyên di chuyển.
  • Có thể sử dụng pin sạc.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


Đặt chân bằng với mặt đất, đảm bảo nghỉ ngơi 5 phút trước khi đo

 

Duỗi thẳng tay trái, ngửa bàn tay trái lên trên, lưu ý vị trí đo cách cổ tay 1 cm

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

  • Tránh hoạt động, ăn uống hay hút thuốc ngay trước khi đo.
  • Ngồi và thư giãn 5 phút trước khi đo.
  • Luôn luôn đo trên cánh tay trái và đo ở tư thế ngồi.
  • Tháo bỏ các vật dụng trên cổ tay ví dụ như đồng hồ để cổ tay được thoải mái.
  •  Luôn đảm bảo túi hơi đúng ở vị trí.
  • Đeo túi hơi vừa tay, không quá chặt. Túi hơi sẽ bao đường kính cổ tay từ 13.5 đến 21.5 cm.
  • Hỗ trợ cánh tay trong trạng thái thoải mái nhất và bảo đảm thiết bị được đặt ngang với tim.
  • Nhấn nút On/Off để bắt đầu đo.
  • Túi hơi được bơm lên tự động. Thư giãn, không di chuyển, không căng cơ cho đến khi hiển thị kết quả. Thở bình thường và không nói chuyện.
  • Khi áp suất đạt đủ yêu cầu, bơm ngừng hoạt động và áp suất giảm từ từ. Nếu không đạt đủ áp suất, thiết bị sẽ tự động bơm tiếp tục.
  • Trong quá trình đo, biểu tượng nhịp tim nhấp nháy và kêu bíp với mỗi nhịp đập.
  • Kết quả bao gồm huyết áp tối đa, huyết áp tối thiểu và nhịp tim kèm theo tiếng bíp dài.
  • Tháo và tắt thiết bị khi đo xong, ghi lại kết quả vào nhật ký đo huyết áp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Nhiệt độ vận hành:10 – 40 °C / 50 – 104 °F.
  • Nhiệt độ lưu giữ:-20 – +55 °C / -4 – +122 °F.
  • Độ ẩm an toàn: 15 – 90% độ ẩm tương đối tối đa.
  • Trọng lượng: 130g (bao gồm pin )
  • Kích thước: 80 x 70 x 70 mm
  • Quy trình đo: Đo dao động, phương pháp Korotkoff, giai đoạn I tâm thu, giai đoạn II tâm trương
  • Tầm đo: 30 – 280 mmHg- Huyết áp 40 – 200 nhịp trên phút
  • Áp suất dải quấn: 0 – 299 mmHg
  • Độ phân giải: 1 mmHg
  • Độ chính xác tĩnh: ±3 mmHg
  • Độ chính xác nhịp: ±5 % giá trị đọc
  • Nguồn điện: 2 x 1.5 V ; Cỡ AAA
  • Tiêu chuẩn tham khảo: EU Directives 93/42/EEC NIBP :EN 1060-1 /-3 /-4 ANSI / AAMI SP10

Sản phẩm đã xem

0₫